凉快
HSK 2-3
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "凉快" (liángkuai) mang nghĩa "Mát mẻ", kết hợp bởi 凉 (liáng - lương): "mát mẻ" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 凉快
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:mát, mát mẻ, dễ chịu (thời tiết).
Ví dụ (5)
秋天到了,天气凉快了。
Mùa thu đến rồi, thời tiết mát mẻ rồi.
Autumn has arrived, and the weather has turned cool.
这儿很凉快,我们坐一会儿吧。
Chỗ này rất mát, chúng ta ngồi một lát đi.
It's nice and cool here—let's sit for a while.
下了雨以后,比刚才凉快多了。
Sau khi mưa xong, mát hơn ban nãy nhiều.
After the rain, it's much cooler than it was just now.
你应该穿得凉快一点。
Bạn nên mặc mát mẻ một chút (mặc ít, mỏng).
You should dress a little more lightly.
这里有空调,真凉快。
Ở đây có điều hòa, mát thật đấy.
There's air conditioning here—it's so nice and cool.
2
động từ
Nghĩa:hóng mát, làm mát (cơ thể).
Ví dụ (4)
我们去树下凉快凉快。
Chúng ta ra dưới gốc cây hóng mát một chút đi.
Let's go cool off under the tree for a bit.
太热了,我要去游泳凉快一下。
Nóng quá, tôi phải đi bơi để giải nhiệt (cho mát) một chút.
It's too hot—I’m going swimming to cool off.
把窗户打开,让屋里凉快一下。
Mở cửa sổ ra, để trong phòng mát một chút.
Open the window and let the room cool down a bit.
哪儿凉快哪儿歇着去。
Chỗ nào mát thì đi chỗ đó mà nghỉ (Câu nói móc: Biến đi cho khuất mắt).
Go rest somewhere cool.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây