ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明快
míngkuài
Rõ ràng, mạch lạc
Hán việt: minh khoái
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Phong cách hay nhịp điệu vừa trong sáng, rõ ràng (明 - minh: ánh sáng của mặt trời 日 và mặt trăng 月) vừa tạo cảm giác sảng khoái, dứt khoát trong tâm hồn (快 - khoái: trái tim 忄 quyết đoán 夬) được khen là "rõ ràng, mạch lạc" (明快).

Thành phần cấu tạo

明快
míngkuài
Rõ ràng, mạch lạc
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rõ ràng, mạch lạc
Ví dụ (3)
tā他de的huídá回答míngkuài明快yǒulì有力。
Câu trả lời của anh ấy rõ ràng và có sức thuyết phục.
His answer was clear, direct, and forceful.
zhè这piān篇wénzhāng文章fēnggé风格míngkuài明快。
Bài viết này có phong cách mạch lạc.
This article has a lively and lucid style.
fángjiān房间de的sècǎi色彩míngkuài明快。
Màu sắc của căn phòng rất tươi sáng và rõ ràng.
The colors of the room are bright and cheerful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây