ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太快
tàikuài
Quá nhanh
Hán việt: thái khoái
位, 个
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Nhịp tim (忄) đập dồn dập và quyết đoán (夬) lao vút đi (快 - khoái) với mức độ vượt xa bình thường (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) tạo nên tốc độ "quá nhanh" (太快).

Thành phần cấu tạo

太快
tàikuài
Quá nhanh
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhanh
Ví dụ (3)
nǐ你shuō说de得tài太kuài快le了。
Bạn nói quá nhanh rồi.
You spoke too fast.
chē车kāi开de得tài太kuài快hěn很wēixiǎn危险。
Xe chạy quá nhanh rất nguy hiểm.
Driving too fast is very dangerous.
tā他zǒu走de得tài太kuài快,wǒ我gēn跟bú不shàng上。
Anh ấy đi quá nhanh, tôi theo không kịp.
He walks too fast, and I can't keep up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây