太快
位, 个
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Nhịp tim (忄) đập dồn dập và quyết đoán (夬) lao vút đi (快 - khoái) với mức độ vượt xa bình thường (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) tạo nên tốc độ "quá nhanh" (太快).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太快
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhanh
Ví dụ (3)
你说得太快了。
Bạn nói quá nhanh rồi.
You spoke too fast.
车开得太快很危险。
Xe chạy quá nhanh rất nguy hiểm.
Driving too fast is very dangerous.
他走得太快,我跟不上。
Anh ấy đi quá nhanh, tôi theo không kịp.
He walks too fast, and I can't keep up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây