太晚
个
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Đợi đến khi mặt trời (日) đã khuất bóng, miễn (免) tỏa sáng hoàn toàn (晚 - vãn) ở mức độ không thể cứu vãn (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) thì mọi sự đã trở nên "quá muộn" (太晚).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太晚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá muộn
Ví dụ (3)
现在去太晚了。
Bây giờ đi quá muộn rồi.
It is too late to go now.
别睡得太晚。
Đừng ngủ quá muộn.
Don't go to bed too late.
他回家太晚,父母很担心。
Anh ấy về nhà quá muộn, bố mẹ rất lo.
He came home too late, and his parents were very worried.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây