ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太平
tàipíng
Bình yên, hòa bình
Hán việt: thái bình
面
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太平" (tàipíng) nghĩa là "Bình yên, hòa bình", ghép bởi: 太 (tài): quá + 平 (píng): bằng phẳng.

Thành phần cấu tạo

太平
tàipíng
Bình yên, hòa bình
大
丶
干
丷

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bình yên, hòa bình
Ví dụ (3)
rénmen人们xīwàng希望tiānxiàtàipíng天下太平。
Mọi người mong thiên hạ thái bình.
People hope for peace in the world.
zhè这gè个xiǎozhèn小镇yìzhí一直hěn很tàipíng太平。
Thị trấn nhỏ này luôn rất yên bình.
This small town has always been very peaceful.
tàipíng太平niándài年代gèng更yào要zhēnxī珍惜hépíng和平。
Thời thái bình càng phải trân trọng hòa bình.
In times of peace, we should cherish peace even more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây