太平
面
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太平" (tàipíng) nghĩa là "Bình yên, hòa bình", ghép bởi: 太 (tài): quá + 平 (píng): bằng phẳng.
Thành phần cấu tạo
太平
Bình yên, hòa bình
大
丶
干
丷
Hình ảnh:

Phân tích từ 太平
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bình yên, hòa bình
Ví dụ (3)
人们希望天下太平。
Mọi người mong thiên hạ thái bình.
People hope for peace in the world.
这个小镇一直很太平。
Thị trấn nhỏ này luôn rất yên bình.
This small town has always been very peaceful.
太平年代更要珍惜和平。
Thời thái bình càng phải trân trọng hòa bình.
In times of peace, we should cherish peace even more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây