ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太平盛世
tài píng shèng shì
thời kỳ hòa bình thịnh vượng phồn vinh
Hán việt: thái bình thịnh thế
—

Gợi nhớ

Từ "太平盛世" (tài píng shèng shì) mang nghĩa "thời kỳ hòa bình thịnh vượng phồn vinh", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

太平盛世
tài píng shèng shì
thời kỳ hòa bình thịnh vượng phồn vinh
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thời kỳ hòa bình thịnh vượng phồn vinh
Ví dụ (3)
rénmín人民zài在tàipíngshèngshì太平盛世lǐ里ānjūlèyè安居乐业。
Nhân dân trong thời thái bình thịnh thế an cư lạc nghiệp.
People live and work in peace in a prosperous era.
shīgē诗歌gēsòng歌颂le了guójiā国家yínglái迎来tàipíngshèngshì太平盛世。
Bài thơ ca ngợi đất nước đón chào thời thái bình thịnh thế.
The poem praised the country welcoming a peaceful and prosperous era.
zhēnxī珍惜lái来zhī之bú不yì易de的tàipíngshèngshì太平盛世。
Trân trọng thời thái bình thịnh thế không dễ gì có được.
Cherish hard-won peaceful and prosperous era.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây