太极拳
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Môn võ thuật dùng đôi bàn tay cuộn tròn thành nắm quyền (拳: chữ Quyển 龹 trên bộ Thủ 手) chuyển động uyển chuyển theo triết lý âm dương tối cao, tột cùng của vũ trụ (太极: chữ Thái 太 và chữ Cực 极) chính là "thái cực quyền" (太极拳).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太极拳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thái Cực Quyền (môn võ dưỡng sinh).
Ví dụ (5)
很多老年人喜欢早上在公园里打太极拳。
Rất nhiều người già thích tập (đánh) Thái Cực Quyền vào buổi sáng trong công viên.
Many elderly people like to practice tai chi in the park in the morning.
打太极拳不仅能强身健体,还能修身养性。
Tập Thái Cực Quyền không chỉ giúp cường thân kiện thể mà còn giúp tu tâm dưỡng tính.
Practicing tai chi not only strengthens the body, but also cultivates the mind and temperament.
他爷爷是一位练习多年的太极拳高手。
Ông nội anh ấy là một cao thủ Thái Cực Quyền đã luyện tập nhiều năm.
His grandfather is a Tai Chi master who has practiced for many years.
太极拳讲究“以柔克刚,以静制动”。
Thái Cực Quyền chú trọng 'lấy nhu khắc cương, lấy tĩnh chế động'.
Tai Chi emphasizes "using softness to overcome hardness and stillness to control الحركة."
我想报名参加社区的太极拳班。
Tôi muốn đăng ký tham gia lớp học Thái Cực Quyền của khu dân cư.
I want to sign up for the community Tai Chi class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây