ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太极拳
tàijíquán
Thái Cực Quyền (môn võ dưỡng sinh).
Hán việt: thái cực quyền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Môn võ thuật dùng đôi bàn tay cuộn tròn thành nắm quyền (拳: chữ Quyển 龹 trên bộ Thủ 手) chuyển động uyển chuyển theo triết lý âm dương tối cao, tột cùng của vũ trụ (太极: chữ Thái 太 và chữ Cực 极) chính là "thái cực quyền" (太极拳).

Thành phần cấu tạo

太极拳
tàijíquán
thái cực quyền
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
拳
quán • quyền
quyền
龹
Chữ Quyển (đầu)
Cuộn tròn, nắm lại / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, nắm đấm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thái Cực Quyền (môn võ dưỡng sinh).
Ví dụ (5)
hěn很duō多lǎoniánrén老年人xǐhuan喜欢zǎoshang早上zài在gōngyuán公园lǐ里dǎ打tàijíquán太极拳。
Rất nhiều người già thích tập (đánh) Thái Cực Quyền vào buổi sáng trong công viên.
Many elderly people like to practice tai chi in the park in the morning.
dǎ打tàijíquán太极拳bùjǐn不仅néng能qiáng强shēn身jiàn健tǐ体,hái还néng能xiūshēn修身yǎng养xìng性。
Tập Thái Cực Quyền không chỉ giúp cường thân kiện thể mà còn giúp tu tâm dưỡng tính.
Practicing tai chi not only strengthens the body, but also cultivates the mind and temperament.
tā他yéye爷爷shì是yí一wèi位liànxí练习duōnián多年de的tàijíquán太极拳gāoshǒu高手。
Ông nội anh ấy là một cao thủ Thái Cực Quyền đã luyện tập nhiều năm.
His grandfather is a Tai Chi master who has practiced for many years.
tàijíquán太极拳jiǎngjiū讲究“yǐróukègāng以柔克刚,yǐ以jìng静zhì制dòng动”。
Thái Cực Quyền chú trọng 'lấy nhu khắc cương, lấy tĩnh chế động'.
Tai Chi emphasizes "using softness to overcome hardness and stillness to control الحركة."
wǒ我xiǎng想bàomíng报名cānjiā参加shèqū社区de的tàijíquán太极拳bān班。
Tôi muốn đăng ký tham gia lớp học Thái Cực Quyền của khu dân cư.
I want to sign up for the community Tai Chi class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây