积极
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Kiên trì gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ một chút (只) (积: tích - tích lũy) với tinh thần vươn cao chạm tới (及) đỉnh cột gỗ (木) cao nhất (极: cực - tột cùng) chính là thái độ sống tích cực, hăng hái và nhiệt tình (积极).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 积极
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:tích cực, hăng hái, nhiệt tình (chỉ thái độ chủ động, nỗ lực vươn lên).
Ví dụ (5)
他在课堂上发言非常积极。
Cậu ấy phát biểu rất hăng hái (tích cực) trong giờ học.
He is very active in speaking up in class.
我们要积极面对生活中的困难。
Chúng ta phải tích cực đối mặt với những khó khăn trong cuộc sống.
We should face life's difficulties with a positive attitude.
大家都在积极准备即将到来的考试。
Mọi người đều đang tích cực chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
Everyone is actively preparing for the upcoming exam.
他对工作的态度一直很积极。
Thái độ đối với công việc của anh ấy luôn rất tích cực.
He has always had a very positive attitude toward his work.
请大家积极参加这次体育活动。
Mời mọi người hăng hái tham gia hoạt động thể thao lần này.
Everyone, please take an active part in this sports activity.
2
tính từ
Nghĩa:tích cực (mang ý nghĩa tốt, có lợi, ngược lại với tiêu cực).
Ví dụ (5)
这对孩子的成长有积极的影响。
Điều này có ảnh hưởng tích cực đến sự trưởng thành của trẻ.
This has a positive impact on a child's growth.
这是一个非常积极的信号。
Đây là một tín hiệu vô cùng tích cực (lạc quan).
This is a very positive sign.
我们要多看事情积极的一面。
Chúng ta nên nhìn nhiều vào mặt tích cực của sự việc.
We should look more at the positive side of things.
这种药有积极的疗效。
Loại thuốc này có hiệu quả chữa trị tích cực.
This medicine has a positive therapeutic effect.
保持积极乐观的心态很重要。
Giữ tâm thái tích cực lạc quan là rất quan trọng.
It is important to maintain a positive and optimistic attitude.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây