ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
极
jí
cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
Hán việt: cực
一丨ノ丶ノフ丶
7
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极).

Thành phần cấu tạo

极
jí
cực kỳ, tột cùng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāoxi消息hǎo好jíle极了!
Tin tức này tốt cực kỳ (quá tuyệt vời)!
This news is absolutely wonderful!
wǒ我dōu都máng忙jíle极了,méi没shíjiān时间chīfàn吃饭。
Tôi bận tối tăm mặt mũi (bận cực kỳ), không có thời gian ăn cơm.
I'm extremely busy and don't even have time to eat.
jīntiān今天de的fēngjǐng风景měi美jíle极了。
Phong cảnh hôm nay đẹp hết ý (đẹp cực).
Today's scenery is absolutely beautiful.
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道bàng棒jíle极了。
Mùi vị món này tuyệt cú mèo.
This dish tastes absolutely amazing.
wǒ我lèi累jíle极了,zhǐ只xiǎng想shuìjiào睡觉。
Tôi mệt lả rồi (mệt cực kỳ), chỉ muốn đi ngủ.
I'm exhausted and just want to sleep.
2
danh từ
Nghĩa:cực, địa cực, cực điểm (đầu tận cùng).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里shì是dìqiú地球de的běijí北极。
Đây là Bắc Cực của Trái Đất.
This is the North Pole of the Earth.
nánjí南极yǒu有hěn很duō多qǐ'é企鹅。
Nam Cực có rất nhiều chim cánh cụt.
There are many penguins in Antarctica.
wù物jí极bì必fǎn反。
Vật cực tất phản (Sự việc phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển sang hướng ngược lại).
Things will turn into their opposites when they reach an extreme.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种jíduān极端。
Đây cũng là một loại cực đoan.
This is also a kind of extreme.
diànchí电池yǒu有zhèng正jí极hé和fù负jí极。
Pin có cực dương và cực âm.
A battery has a positive terminal and a negative terminal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây