极
一丨ノ丶ノフ丶
7
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极).
Thành phần cấu tạo
极
cực kỳ, tột cùng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
Ví dụ (5)
这个消息好极了!
Tin tức này tốt cực kỳ (quá tuyệt vời)!
This news is absolutely wonderful!
我都忙极了,没时间吃饭。
Tôi bận tối tăm mặt mũi (bận cực kỳ), không có thời gian ăn cơm.
I'm extremely busy and don't even have time to eat.
今天的风景美极了。
Phong cảnh hôm nay đẹp hết ý (đẹp cực).
Today's scenery is absolutely beautiful.
这道菜的味道棒极了。
Mùi vị món này tuyệt cú mèo.
This dish tastes absolutely amazing.
我累极了,只想睡觉。
Tôi mệt lả rồi (mệt cực kỳ), chỉ muốn đi ngủ.
I'm exhausted and just want to sleep.
2
danh từ
Nghĩa:cực, địa cực, cực điểm (đầu tận cùng).
Ví dụ (5)
这里是地球的北极。
Đây là Bắc Cực của Trái Đất.
This is the North Pole of the Earth.
南极有很多企鹅。
Nam Cực có rất nhiều chim cánh cụt.
There are many penguins in Antarctica.
物极必反。
Vật cực tất phản (Sự việc phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển sang hướng ngược lại).
Things will turn into their opposites when they reach an extreme.
这也是一种极端。
Đây cũng là một loại cực đoan.
This is also a kind of extreme.
电池有正极和负极。
Pin có cực dương và cực âm.
A battery has a positive terminal and a negative terminal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây