及
ノフ丶
3
本
HSK 2
—
Gợi nhớ
Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).
Thành phần cấu tạo
及
và, đạt tới
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
liên từ / động từ
Nghĩa:và, đạt tới
Ví dụ (5)
会议讨论了经济、文化及教育问题。
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề về kinh tế, văn hóa và giáo dục.
The meeting discussed economic, cultural, and educational issues.
护照及签证都已经准备好了。
Hộ chiếu và visa đều đã được chuẩn bị xong.
Both the passport and the visa are ready.
现在去火车站已经来不及了。
Bây giờ đi đến ga xe lửa thì đã không kịp nữa rồi.
It is already too late to go to the train station now.
他的考试成绩没有及格。
Điểm thi của anh ấy không đạt yêu cầu.
He did not pass the exam.
目之所及,全是一片翠绿。
Nơi tầm mắt đạt tới, tất cả đều là một màu xanh biếc.
As far as the eye can see, everything is lush green.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây