ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
即
jí
tức là, nghĩa là
Hán việt: tức
フ一一丨丶フ丨
7
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即).

Thành phần cấu tạo

即
jí
tức là, nghĩa là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tức là, nghĩa là
Ví dụ (5)
suǒwèi所谓de的“wénmáng文盲”,jí即bù不shízì识字de的rén人。
Cái gọi là "mù chữ", nghĩa là người không biết chữ.
The so-called 'illiterate' refers to someone who cannot read or write.
tā他de的bìng病gēn根zàiyú在于yālì压力guò过dà大,jí即xīnlǐ心理wèntí问题。
Gốc rễ căn bệnh của anh ấy nằm ở việc áp lực quá lớn, tức là vấn đề tâm lý.
The root cause of his illness lies in excessive stress, that is, psychological problems.
zhè这zhǒng种zhíwù植物yǒu有yí一gè个súmíng俗名,jí即“hánxiūcǎo含羞草”。
Loài thực vật này có một tên thông tục, tức là "cây xấu hổ".
This plant has a common name, namely 'the sensitive plant.'
wǒmen我们gōngsī公司de的héxīn核心jiàzhíguān价值观jí即kèhù客户zhìshàng至上。
Giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi tức là khách hàng là trên hết.
The core value of our company is putting customers first.
tā他měitiān每天zhǐ只shuì睡sì四gè个xiǎoshí小时,jí即cóng从língchén凌晨liǎng两diǎn点dào到liùdiǎn六点。
Mỗi ngày anh ấy chỉ ngủ bốn tiếng, tức là từ hai giờ sáng đến sáu giờ sáng.
He sleeps only four hours a day, that is, from 2 a.m. to 6 a.m.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây