即
フ一一丨丶フ丨
7
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Người khách quỳ gối (卩) ngay bên mâm cơm thơm ngon (艮) vừa dọn ra để thưởng thức lập tức, nghĩa là tức khắc, liền ngay (即).
Thành phần cấu tạo
即
tức là, nghĩa là
艮
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tức là, nghĩa là
Ví dụ (5)
所谓的“文盲”,即不识字的人。
Cái gọi là "mù chữ", nghĩa là người không biết chữ.
The so-called 'illiterate' refers to someone who cannot read or write.
他的病根在于压力过大,即心理问题。
Gốc rễ căn bệnh của anh ấy nằm ở việc áp lực quá lớn, tức là vấn đề tâm lý.
The root cause of his illness lies in excessive stress, that is, psychological problems.
这种植物有一个俗名,即“含羞草”。
Loài thực vật này có một tên thông tục, tức là "cây xấu hổ".
This plant has a common name, namely 'the sensitive plant.'
我们公司的核心价值观即客户至上。
Giá trị cốt lõi của công ty chúng tôi tức là khách hàng là trên hết.
The core value of our company is putting customers first.
他每天只睡四个小时,即从凌晨两点到六点。
Mỗi ngày anh ấy chỉ ngủ bốn tiếng, tức là từ hai giờ sáng đến sáu giờ sáng.
He sleeps only four hours a day, that is, from 2 a.m. to 6 a.m.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây