汲
丶丶一ノフ丶
6
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Lấy nước (氵) đến (及) từ giếng lên, kéo gàu múc nước, múc nước 汲.
Thành phần cấu tạo
汲
múc nước, hấp thụ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:múc nước, hấp thụ
Ví dụ (5)
村民们每天早晨去井边汲水。
Dân làng đi đến bên giếng để múc nước vào mỗi buổi sáng.
The villagers go to the well every morning to draw water.
我们应该从失败中汲取教训。
Chúng ta nên rút ra bài học từ sự thất bại.
We should draw lessons from failure.
他像海绵一样不断汲取新知识。
Anh ấy không ngừng hấp thụ kiến thức mới giống như một miếng bọt biển.
He absorbs new knowledge constantly, like a sponge.
艺术家从大自然中汲取灵感。
Các nghệ sĩ hấp thụ nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
The artist draws inspiration from nature.
老人提着木桶去河边汲水。
Cụ ông xách thùng gỗ ra bờ sông để múc nước.
The old man carried a wooden bucket to the river to fetch water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây