ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汲
jí
múc nước, hấp thụ
Hán việt: cấp
丶丶一ノフ丶
6
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Lấy nước (氵) đến (及) từ giếng lên, kéo gàu múc nước, múc nước 汲.

Thành phần cấu tạo

汲
jí
múc nước, hấp thụ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:múc nước, hấp thụ
Ví dụ (5)
cūnmín村民men们měitiān每天zǎochén早晨qù去jǐng井biān边jí汲shuǐ水。
Dân làng đi đến bên giếng để múc nước vào mỗi buổi sáng.
The villagers go to the well every morning to draw water.
wǒmen我们yīnggāi应该cóng从shībài失败zhōng中jíqǔ汲取jiàoxun教训。
Chúng ta nên rút ra bài học từ sự thất bại.
We should draw lessons from failure.
tā他xiàng像hǎimián海绵yíyàng一样búduàn不断jíqǔ汲取xīn新zhīshí知识。
Anh ấy không ngừng hấp thụ kiến thức mới giống như một miếng bọt biển.
He absorbs new knowledge constantly, like a sponge.
yìshùjiā艺术家cóng从dàzìrán大自然zhōng中jíqǔ汲取línggǎn灵感。
Các nghệ sĩ hấp thụ nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
The artist draws inspiration from nature.
lǎorén老人tí提zhe着mùtǒng木桶qù去hébiān河边jí汲shuǐ水。
Cụ ông xách thùng gỗ ra bờ sông để múc nước.
The old man carried a wooden bucket to the river to fetch water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây