亟
フ丨丨フ一フ丶一
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Một người đứng giữa trời và đất vừa phải dùng tay vừa phải dùng miệng xoay xở mọi việc thật khẩn trương, cấp bách (亟).
Thành phần cấu tạo
亟
gấp, cấp bách
亟
Bộ Cực
Hình người đứng ở giữa hai gạch
Hình ảnh:

Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:gấp, cấp bách
Ví dụ (5)
这个问题亟待解决。
Vấn đề này cần được giải quyết khẩn cấp.
This problem urgently needs to be solved.
灾区亟须大量的医疗物资。
Khu vực thiên tai đang cần khẩn cấp một lượng lớn vật tư y tế.
The disaster-stricken area is in urgent need of large quantities of medical supplies.
我们亟需有经验的工程师加入团队。
Chúng tôi đang cấp bách cần những kỹ sư có kinh nghiệm gia nhập đội ngũ.
We urgently need experienced engineers to join the team.
父母亟盼远方的孩子早日归来。
Cha mẹ khẩn thiết (cấp bách) mong ngóng đứa con phương xa sớm ngày trở về.
The parents eagerly long for their child far away to return soon.
环境保护是目前亟待关注的重要议题。
Bảo vệ môi trường là một vấn đề quan trọng đang cấp bách cần được quan tâm hiện nay.
Environmental protection is currently an important issue that urgently deserves attention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây