ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亟
jí
gấp, cấp bách
Hán việt: cức
フ丨丨フ一フ丶一
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Một người đứng giữa trời và đất vừa phải dùng tay vừa phải dùng miệng xoay xở mọi việc thật khẩn trương, cấp bách (亟).

Thành phần cấu tạo

亟
jí
gấp, cấp bách
亟
Bộ Cực
Hình người đứng ở giữa hai gạch

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:gấp, cấp bách
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题jí亟dài待jiějué解决。
Vấn đề này cần được giải quyết khẩn cấp.
This problem urgently needs to be solved.
zāiqū灾区jí亟xū须dàliàng大量de的yīliáo医疗wùzī物资。
Khu vực thiên tai đang cần khẩn cấp một lượng lớn vật tư y tế.
The disaster-stricken area is in urgent need of large quantities of medical supplies.
wǒmen我们jí亟xū需yǒu有jīngyàn经验de的gōngchéngshī工程师jiārù加入tuánduì团队。
Chúng tôi đang cấp bách cần những kỹ sư có kinh nghiệm gia nhập đội ngũ.
We urgently need experienced engineers to join the team.
fùmǔ父母jí亟pàn盼yuǎnfāng远方de的háizi孩子zǎorì早日guīlái归来。
Cha mẹ khẩn thiết (cấp bách) mong ngóng đứa con phương xa sớm ngày trở về.
The parents eagerly long for their child far away to return soon.
huánjìng环境bǎohù保护shì是mùqián目前jí亟dài待guānzhù关注de的zhòngyào重要yìtí议题。
Bảo vệ môi trường là một vấn đề quan trọng đang cấp bách cần được quan tâm hiện nay.
Environmental protection is currently an important issue that urgently deserves attention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây