嫉
フノ一丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
13
点
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) mang nỗi ấm ức trong lòng như căn bệnh (疾) khó chữa, sinh ra tâm lý đố kỵ, ghen ghét (嫉).
Thành phần cấu tạo
嫉
ghen ghét, đố kỵ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
疾
Chữ Tật
bệnh tật (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ghen ghét, đố kỵ
Ví dụ (3)
他嫉妒朋友的成功。
Anh ấy ghen tị với thành công của bạn.
He is jealous of his friend's success.
不要嫉恨比你优秀的人。
Đừng ghen ghét người giỏi hơn bạn.
Do not envy and resent people who are better than you.
嫉恶如仇是他的性格。
Ghét cái ác như kẻ thù là tính cách của anh ấy.
Hating evil like an enemy is in his nature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây