疾
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
10
种
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾).
Thành phần cấu tạo
疾
bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ / động từ
Nghĩa:bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
Ví dụ (5)
预防疾病比治疗更重要。
Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn là chữa trị.
Preventing disease is more important than treating it.
他因积劳成疾,不得不辞职休息。
Anh ấy vì làm việc quá sức mà sinh bệnh, đành phải nghỉ việc để tĩnh dưỡng.
He became ill from overwork and had to resign and rest.
汽车在高速公路上疾驰。
Ô tô chạy vun vút (cực nhanh) trên đường cao tốc.
The car sped down the highway.
疾风知劲草,患难见真情。
Gió mạnh (thổi nhanh) mới biết cỏ cứng, hoạn nạn mới thấy chân tình.
A strong wind reveals sturdy grass, and adversity reveals true feelings.
听到呼救声,他疾步向河边跑去。
Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy rảo bước thật nhanh chạy về phía bờ sông.
Hearing the cry for help, he hurried toward the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây