ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疾
jí
bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
Hán việt: tật
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
10
种
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cơn ốm đau (疒) ập đến nhanh và buốt nhói như trúng mũi tên (矢) bắn tới, chỉ sự đau yếu, bệnh tật (疾).

Thành phần cấu tạo

疾
jí
bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ / động từ
Nghĩa:bệnh tật; nhanh, gấp; căm ghét
Ví dụ (5)
yùfáng预防jíbìng疾病bǐ比zhìliáo治疗gèng更zhòngyào重要。
Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn là chữa trị.
Preventing disease is more important than treating it.
tā他yīn因jīláochéngjí积劳成疾,bùdébù不得不cízhí辞职xiūxi休息。
Anh ấy vì làm việc quá sức mà sinh bệnh, đành phải nghỉ việc để tĩnh dưỡng.
He became ill from overwork and had to resign and rest.
qìchē汽车zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上jíchí疾驰。
Ô tô chạy vun vút (cực nhanh) trên đường cao tốc.
The car sped down the highway.
jí疾fēng风zhī知jìn劲cǎo草,huànnànjiànzhēnqíng患难见真情。
Gió mạnh (thổi nhanh) mới biết cỏ cứng, hoạn nạn mới thấy chân tình.
A strong wind reveals sturdy grass, and adversity reveals true feelings.
tīngdào听到hūjiùshēng呼救声,tā他jí疾bù步xiàng向hébiān河边pǎoqù跑去。
Nghe tiếng kêu cứu, anh ấy rảo bước thật nhanh chạy về phía bờ sông.
Hearing the cry for help, he hurried toward the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây