残疾人停车位
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vị trí (位 - vị: chỗ người 亻 đứng 立) dành riêng để dừng đỗ (停 - đình: người 亻 dừng bên mái đình 亭) chiếc xe (车 - xa) cho những con người (人 - nhân) không may mang thương tổn (残 - tàn: xương cốt tổn thương 歹) hay bệnh tật trên cơ thể (疾 - tật: ốm đau 疒), đó là "chỗ đỗ xe của người khuyết tật" (残疾人停车位).
Thành phần cấu tạo
残疾人停车位
Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
残
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
疾
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
人
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
停
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
位
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 残疾人停车位
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
Ví dụ (3)
这里是残疾人停车位。
Đây là chỗ đỗ xe của người khuyết tật.
This is a disabled parking space.
请不要占用残疾人停车位。
Xin đừng chiếm chỗ đỗ xe của người khuyết tật.
Please do not occupy the disabled parking space.
商场门口有残疾人停车位。
Trước cửa trung tâm thương mại có chỗ đỗ xe cho người khuyết tật.
There are disabled parking spaces in front of the mall entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây