ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残疾人停车位
cánjí rén tíngchē wèi
Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
Hán việt: tàn tật nhân đình xa vị
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vị trí (位 - vị: chỗ người 亻 đứng 立) dành riêng để dừng đỗ (停 - đình: người 亻 dừng bên mái đình 亭) chiếc xe (车 - xa) cho những con người (人 - nhân) không may mang thương tổn (残 - tàn: xương cốt tổn thương 歹) hay bệnh tật trên cơ thể (疾 - tật: ốm đau 疒), đó là "chỗ đỗ xe của người khuyết tật" (残疾人停车位).

Thành phần cấu tạo

残疾人停车位
cánjí rén tíngchē wèi
Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
疾
jí • tật
bệnh tật
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên / âm đọc (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里shì是cánjírén残疾人tíngchēwèi停车位。
Đây là chỗ đỗ xe của người khuyết tật.
This is a disabled parking space.
qǐng请búyào不要zhànyòng占用cánjírén残疾人tíngchēwèi停车位。
Xin đừng chiếm chỗ đỗ xe của người khuyết tật.
Please do not occupy the disabled parking space.
shāngchǎng商场ménkǒu门口yǒu有cánjírén残疾人tíngchēwèi停车位。
Trước cửa trung tâm thương mại có chỗ đỗ xe cho người khuyết tật.
There are disabled parking spaces in front of the mall entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây