ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夫人
fūrén
phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Hán việt: phu nhân
位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người luôn sánh bước đồng hành (人: nhân - người) bên cạnh bậc trượng phu trưởng thành (大) đã cài trâm lập gia đình (一) (夫: phu - người chồng) được gọi một cách trang trọng là "phu nhân, bà xã, người vợ" (夫人).

Thành phần cấu tạo

夫人
fūrén
bà xã, phu nhân, vợ
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (lịch sự, xưng hô)
Nghĩa:phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Ví dụ (5)
wáng王fūrén夫人,nín您hǎo好!
Chào bà Vương (Vương phu nhân)!
Hello, Mrs. Wang!
zhè这wèi位shì是lǐ李shìzhǎng市长de的fūrén夫人。
Vị này là phu nhân của thị trưởng Lý.
This is Mayor Li's wife.
jū居lǐ里fūrén夫人shì是yí一wèi位wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家。
Bà Curie (Phu nhân Curie) là một nhà khoa học vĩ đại.
Madame Curie was a great scientist.
zhè这shì是zhuānmén专门wèi为fūrén夫人shèjì设计de的lǐfú礼服。
Đây là bộ lễ phục được thiết kế riêng cho phu nhân.
This is a dress specially designed for madam.
qǐngdài请代wǒ我xiàng向zūn尊fūrén夫人wènhǎo问好。
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới phu nhân của ngài (Tôn phu nhân).
Please give my regards to your wife.
2
danh từ (wife, trang trọng)
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi trang trọng trong các sự kiện chính thức).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的fūrén夫人。
Đây là vợ của tôi (Giới thiệu trang trọng).
This is my wife.
tā他hé和tā他de的fūrén夫人yìqǐ一起chūxí出席le了wǎnyàn晚宴。
Ông ấy và vợ đã cùng tham dự tiệc tối.
He attended the dinner with his wife.
wǒmen我们yào要gěi给fūrén夫人mǎi买gè个lǐwù礼物。
Chúng tôi muốn mua một món quà cho bà nhà.
We should buy a gift for madam.
qǐngwèn请问nín您fūrén夫人shēntǐ身体hǎo好ma吗?
Xin hỏi sức khỏe của vợ ông có tốt không?
May I ask how your wife is doing?
wǒ我fūrén夫人yě也shì是zuò做shēngyì生意de的。
Vợ tôi cũng làm kinh doanh.
My wife is also in business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây