夫人
位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người luôn sánh bước đồng hành (人: nhân - người) bên cạnh bậc trượng phu trưởng thành (大) đã cài trâm lập gia đình (一) (夫: phu - người chồng) được gọi một cách trang trọng là "phu nhân, bà xã, người vợ" (夫人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 夫人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (lịch sự, xưng hô)
Nghĩa:phu nhân, bà (tôn xưng dùng cho phụ nữ đã kết hôn hoặc có địa vị cao).
Ví dụ (5)
王夫人,您好!
Chào bà Vương (Vương phu nhân)!
Hello, Mrs. Wang!
这位是李市长的夫人。
Vị này là phu nhân của thị trưởng Lý.
This is Mayor Li's wife.
居里夫人是一位伟大的科学家。
Bà Curie (Phu nhân Curie) là một nhà khoa học vĩ đại.
Madame Curie was a great scientist.
这是专门为夫人设计的礼服。
Đây là bộ lễ phục được thiết kế riêng cho phu nhân.
This is a dress specially designed for madam.
请代我向尊夫人问好。
Xin hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới phu nhân của ngài (Tôn phu nhân).
Please give my regards to your wife.
2
danh từ (wife, trang trọng)
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi trang trọng trong các sự kiện chính thức).
Ví dụ (5)
这是我的夫人。
Đây là vợ của tôi (Giới thiệu trang trọng).
This is my wife.
他和他的夫人一起出席了晚宴。
Ông ấy và vợ đã cùng tham dự tiệc tối.
He attended the dinner with his wife.
我们要给夫人买个礼物。
Chúng tôi muốn mua một món quà cho bà nhà.
We should buy a gift for madam.
请问您夫人身体好吗?
Xin hỏi sức khỏe của vợ ông có tốt không?
May I ask how your wife is doing?
我夫人也是做生意的。
Vợ tôi cũng làm kinh doanh.
My wife is also in business.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây