ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主持人
zhǔchírén
người dẫn chương trình, MC, chủ tọa.
Hán việt: chủ trì nhân
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Người giữ vị trí đứng đầu như ngọn đèn soi sáng (主: chủ - có nét chấm lửa 丶 trên bộ Vương 王), dùng đôi tay (扌) nắm giữ nhịp điệu chương trình một cách chuẩn mực (寺) (持: trì - duy trì) và vững vàng đứng trên sân khấu (人: nhân - người) chính là "người dẫn chương trình, MC" (主持人).

Thành phần cấu tạo

主持人
zhǔchírén
người dẫn chương trình, MC
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người dẫn chương trình, MC, chủ tọa.
Ví dụ (5)
nǐ你xiǎng想dāng当diànshì电视zhǔchírén主持人ma吗?
Bạn có muốn làm người dẫn chương trình truyền hình không?
Do you want to be a TV host?
zhè这wèi位zhǔchírén主持人de的fēnggé风格hěn很yōumò幽默。
Phong cách của người dẫn chương trình này rất hài hước.
This host has a very humorous style.
wǎnhuì晚会de的zhǔchírén主持人fēicháng非常piàoliang漂亮。
MC của buổi dạ hội vô cùng xinh đẹp.
The host of the evening gala is very beautiful.
zhè这shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的diàntái电台zhǔchírén主持人。
Đây là phát thanh viên đài phát thanh mà tôi thích nhất.
This is my favorite radio host.
zhǔchírén主持人qǐng请jiābīn嘉宾shàngtái上台。
Người dẫn chương trình mời khách mời lên sân khấu.
The host invited the guest onto the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây