ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
持
chí
giữ, duy trì
Hán việt: trì
一丨一一丨一一丨丶
9
支
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Thành phần cấu tạo

持
chí
giữ, duy trì
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giữ, duy trì
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须bǎochí保持liánxì联系。
Chúng ta phải giữ liên lạc.
We must keep in touch.
tā他jiānchí坚持měitiān每天zǎoshang早上duànliàn锻炼。
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi sáng.
He insists on exercising every morning.
xièxie谢谢nǐ你yìzhí一直yǐlái以来de的zhīchí支持。
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn trong suốt thời gian qua.
Thank you for your support all along.
zhè这cháng场dàyǔ大雨chíxù持续le了sāntiān三天。
Trận mưa lớn này đã kéo dài (duy trì) liên tục ba ngày.
The heavy rain lasted for three days.
jīntiān今天de的huìyì会议yóu由tā他lái来zhǔchí主持。
Cuộc họp hôm nay do anh ấy chủ trì (nắm giữ, điều hành).
He will chair today's meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây