持
一丨一一丨一一丨丶
9
支
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).
Thành phần cấu tạo
持
giữ, duy trì
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giữ, duy trì
Ví dụ (5)
我们必须保持联系。
Chúng ta phải giữ liên lạc.
We must keep in touch.
他坚持每天早上锻炼。
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi sáng.
He insists on exercising every morning.
谢谢你一直以来的支持。
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn trong suốt thời gian qua.
Thank you for your support all along.
这场大雨持续了三天。
Trận mưa lớn này đã kéo dài (duy trì) liên tục ba ngày.
The heavy rain lasted for three days.
今天的会议由他来主持。
Cuộc họp hôm nay do anh ấy chủ trì (nắm giữ, điều hành).
He will chair today's meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây