ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚持
jiānchí
kiên trì, giữ vững, khăng khăng.
Hán việt: kiên trì
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Giữ cho ý chí luôn vững chắc như nền đất cứng (坚: gồm bộ Hựu 又 và bộ Thổ 土) và đôi bàn tay (扌) nắm giữ mục tiêu bền bỉ như người tu hành nơi cửa chùa (持: gồm bộ Thủ 扌 và chữ Tự 寺) chính là tinh thần "kiên trì, bền bỉ" (坚持).

Thành phần cấu tạo

坚持
jiānchí
kiên trì, bền bỉ, duy trì
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiên trì, giữ vững, khăng khăng.
Ví dụ (5)
wúlùn无论duōnán多难,wǒmen我们dōu都yào要jiānchí坚持xiàqù下去。
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta đều phải kiên trì tiếp tục.
No matter how difficult it is, we must keep going.
jiānchí坚持jiù就shì是shènglì胜利。
Kiên trì chính là thắng lợi.
Perseverance leads to victory.
tā他jiānchí坚持měitiān每天pǎobù跑步。
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
He insists on running every day.
yídìng一定yào要jiānchí坚持yuánzé原则。
Nhất định phải giữ vững nguyên tắc.
You must stick to your principles.
tā他jiānchí坚持rènwéi认为zìjǐ自己shì是duì对de的。
Anh ấy khăng khăng cho rằng mình đúng.
He insisted that he was right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây