坚
丨丨フ丶一丨一
7
层
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚).
Thành phần cấu tạo
坚
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Kiên cố
Ví dụ (5)
这座桥非常坚固。
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
This bridge is very sturdy.
只要坚持下去,就一定会成功。
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
As long as you keep going, you will definitely succeed.
他的信念十分坚定。
Niềm tin của anh ấy rất kiên định.
His faith is very firm.
面对困难,我们必须坚强。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải kiên cường.
In the face of difficulties, we must stay strong.
我们坚决反对这种行为。
Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi này.
We firmly oppose this kind of behavior.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây