ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚
jiān
Kiên cố
Hán việt: kiên
丨丨フ丶一丨一
7
层
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚).

Thành phần cấu tạo

坚
jiān
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Kiên cố
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥fēicháng非常jiāngù坚固。
Cây cầu này vô cùng kiên cố.
This bridge is very sturdy.
zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,jiù就yídìng一定huì会chénggōng成功。
Chỉ cần kiên trì, nhất định sẽ thành công.
As long as you keep going, you will definitely succeed.
tā他de的xìnniàn信念shífēn十分jiāndìng坚定。
Niềm tin của anh ấy rất kiên định.
His faith is very firm.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们bìxū必须jiānqiáng坚强。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải kiên cường.
In the face of difficulties, we must stay strong.
wǒmen我们jiānjué坚决fǎnduì反对zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi này.
We firmly oppose this kind of behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây