ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尖
jiān
Nhọn
Hán việt: tiêm
丨ノ丶一ノ丶
6
个, 位
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖).

Thành phần cấu tạo

尖
jiān
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhọn
Ví dụ (5)
zhè这zhī支qiānbǐ铅笔xuē削de得hěn很jiān尖。
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
This pencil has been sharpened to a fine point.
zhè这gè个dīngzi钉子de的yì一tóu头hěn很jiān尖。
Một đầu của cái đinh này rất nhọn.
One end of this nail is very sharp.
tā她zuì最xǐhuan喜欢chuān穿jiān尖tóu头gāogēnxié高跟鞋。
Cô ấy thích đi giày cao gót mũi nhọn nhất.
She likes pointed high heels best.
yuǎnchù远处de的shān山jiān尖bèi被báixuě白雪fùgài覆盖zhe着。
Đỉnh (chóp nhọn) núi đằng xa đang bị tuyết trắng bao phủ.
The mountain peaks in the distance are covered with snow.
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀de的jiān尖ér儿tài太fēnglì锋利le了,yào要xiǎoxīn小心。
Đầu nhọn của cái kéo này sắc lắm, phải cẩn thận.
The tip of these scissors is very sharp, so be careful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây