尖
丨ノ丶一ノ丶
6
个, 位
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖).
Thành phần cấu tạo
尖
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhọn
Ví dụ (5)
这支铅笔削得很尖。
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
This pencil has been sharpened to a fine point.
这个钉子的一头很尖。
Một đầu của cái đinh này rất nhọn.
One end of this nail is very sharp.
她最喜欢穿尖头高跟鞋。
Cô ấy thích đi giày cao gót mũi nhọn nhất.
She likes pointed high heels best.
远处的山尖被白雪覆盖着。
Đỉnh (chóp nhọn) núi đằng xa đang bị tuyết trắng bao phủ.
The mountain peaks in the distance are covered with snow.
这把剪刀的尖儿太锋利了,要小心。
Đầu nhọn của cái kéo này sắc lắm, phải cẩn thận.
The tip of these scissors is very sharp, so be careful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây