ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尖酸
jiān suān
Chua ngoa, cay nghiệt, the thé
Hán việt: tiêm toan
—

Gợi nhớ

Từ "尖酸" (jiān suān) mang nghĩa "Chua ngoa, cay nghiệt, the thé", kết hợp bởi 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn" + 酸 (suān - toan): "chua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖). • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸).

Thành phần cấu tạo

尖酸
jiān suān
Chua ngoa, cay nghiệt, the thé
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chua ngoa, cay nghiệt, the thé
Ví dụ (3)
tā她shuōhuà说话zǒngshì总是jiānsuānkèbó尖酸刻薄,yīncǐ因此méi没shénme什么péngyou朋友。
Cô ta nói năng lúc nào cũng chua ngoa cay nghiệt, bởi vậy chẳng có mấy bạn bè.
Her words are always biting and sarcastic, which is why she has few friends.
miànduì面对biérén别人de的jiānsuān尖酸cháofěng嘲讽,tā他xuǎnzé选择yíxiàozhìzhī一笑置之。
Đối mặt với những lời chế giễu cay nghiệt của người khác, anh ấy chọn cách mỉm cười cho qua.
Faced with the bitter ridicule of others, he chose to laugh it off.
wǒmen我们yīnggāi应该duōxiē多些gǔlì鼓励,shǎo少xiē些jiānsuān尖酸de的pīpíng批评。
Chúng ta nên khích lệ nhiều hơn và ít đi những lời phê bình chua ngoa.
We should offer more encouragement and less acerbic criticism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây