酸的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "酸的" (suān de) nghĩa là "Chua, ôi", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
酸的
Chua, ôi
酉
夋
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 酸的
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chua, ôi
Ví dụ (3)
这个橙子是酸的。
Quả cam này chua.
This orange is sour.
酸的泡菜很开胃。
Dưa chua có vị chua rất kích thích vị giác.
Sour kimchi is very appetizing.
这盒牛奶放太久已经变成酸的了,不能再喝。
Hộp sữa này để quá lâu đã bị chua rồi, không thể uống được nữa.
This carton of milk has been left out too long and has gone sour, so you can't drink it anymore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây