ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酸酸的
suān suān de
chua chua, có vị hơi chua
Hán việt: toan toan đích
—

Gợi nhớ

Từ "酸酸的" (suān suān de) nghĩa là "chua chua, có vị hơi chua", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 酸 (suān): chua + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

酸酸的
suān suān de
chua chua, có vị hơi chua
酉
夋
白
勺

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chua chua, có vị hơi chua
Ví dụ (3)
zhè这gè个júzi橘子chī吃qǐlái起来suānsuān酸酸de的,hěn很kāiwèi开胃。
Quả quýt này ăn vào chua chua, rất kích thích vị giác.
This orange tastes sourish, very appetizing.
cháng尝yì一kǒu口,gǎnjué感觉wèidào味道suānsuāntiántián酸酸甜甜de的。
Nếm một miếng, cảm thấy hương vị chua chua ngọt ngọt.
Taste a bite, feeling the flavor is sour-sweet.
yǎnjing眼睛suānsuān酸酸de的,xiǎng想kū哭chūlái出来。
Mắt chua chua (xót xót), muốn khóc ra.
Eyes felt sourish, wanting to cry out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây