酸雨
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酸雨" (suānyǔ) nghĩa là "Mưa axit", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 雨 (yǔ): Mưa.
Thành phần cấu tạo
酸雨
Mưa axit
酉
夋
雨
Hình ảnh:

Phân tích từ 酸雨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mưa axit
Ví dụ (3)
酸雨会破坏森林和湖泊。
Mưa axit có thể phá hủy rừng và hồ.
Acid rain can damage forests and lakes.
工业污染可能导致酸雨。
Ô nhiễm công nghiệp có thể dẫn đến mưa axit.
Industrial pollution can cause acid rain.
这个地区经常受到酸雨影响。
Khu vực này thường bị ảnh hưởng bởi mưa axit.
This region is frequently affected by acid rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây