ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酸雨
suānyǔ
Mưa axit
Hán việt: toan vũ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酸雨" (suānyǔ) nghĩa là "Mưa axit", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 雨 (yǔ): Mưa.

Thành phần cấu tạo

酸雨
suānyǔ
Mưa axit
酉
夋
雨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưa axit
Ví dụ (3)
suānyǔ酸雨huì会pòhuài破坏sēnlín森林hé和húpō湖泊。
Mưa axit có thể phá hủy rừng và hồ.
Acid rain can damage forests and lakes.
gōngyè工业wūrǎn污染kěnéng可能dǎozhì导致suānyǔ酸雨。
Ô nhiễm công nghiệp có thể dẫn đến mưa axit.
Industrial pollution can cause acid rain.
zhè这gè个dìqū地区jīngcháng经常shòudào受到suānyǔ酸雨yǐngxiǎng影响。
Khu vực này thường bị ảnh hưởng bởi mưa axit.
This region is frequently affected by acid rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây