酸甜苦辣
HSK 5/6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酸甜苦辣" (suāntiánkǔlà) nghĩa là "Chua, ngọt, đắng, cay (tức là vui buồn lẫn lộn)", ghép bởi: 酸 (suān): chua + 甜 (tián): Ngọt + 苦 (kǔ): Đắng + 辣 (là): Cay.
Thành phần cấu tạo
酸甜苦辣
Chua, ngọt, đắng, cay (tức là vui buồn lẫn lộn)
酉
夋
舌
甘
艹
古
Hình ảnh:

Phân tích từ 酸甜苦辣
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (noun)
Nghĩa:chua ngọt đắng cay, hỉ nộ ái ố, ngọt bùi cay đắng (nghĩa đen là 4 vị giác, nghĩa bóng là mọi trải nghiệm vui buồn sướng khổ của cuộc đời).
Ví dụ (5)
这是四川菜的特点,酸甜苦辣什么味道都有。
Đây là đặc điểm của món ăn Tứ Xuyên, chua ngọt đắng cay vị gì cũng có.
This is a characteristic of Sichuan cuisine: it has every kind of flavor—sour, sweet, bitter, and spicy.
生活就像一碗酸甜苦辣的汤,只有尝过才知道滋味。
Cuộc sống giống như một bát canh đủ vị chua ngọt đắng cay, chỉ có nếm qua mới biết mùi vị.
Life is like a bowl of soup with sour, sweet, bitter, and spicy flavors; only after tasting it can you know what it is like.
他在国外这几年,尝尽了生活的酸甜苦辣。
Mấy năm ở nước ngoài, anh ấy đã nếm trải đủ mọi đắng cay ngọt bùi của cuộc sống.
During these years abroad, he has experienced all the ups and downs of life.
回想起过去的酸甜苦辣,他不禁流下了眼泪。
Nhớ lại những thăng trầm vui buồn trong quá khứ, anh ấy không kìm được nước mắt.
Thinking back on the ups and downs of the past, he couldn't help but cry.
养育孩子的过程中充满了酸甜苦辣。
Trong quá trình nuôi dạy con cái tràn ngập đủ mọi cung bậc cảm xúc (vui buồn lo lắng).
The process of raising children is full of joys and sorrows.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây