ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甜
tián
ngọt (vị giác).
Hán việt: điềm
ノ一丨丨フ一一丨丨一一
11
苦
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜).

Thành phần cấu tạo

甜
tián
Ngọt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:ngọt (vị giác).
Ví dụ (5)
zhè这gè个xīguā西瓜zhēn真tián甜。
Quả dưa hấu này ngọt thật.
This watermelon is really sweet.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃tài太tián甜de的dōngxi东西。
Tôi không thích ăn đồ quá ngọt.
I don't like eating things that are too sweet.
zhè这bēi杯kāfēi咖啡jiā加le了táng糖,hěn很tián甜。
Ly cà phê này đã thêm đường, rất ngọt.
Sugar was added to this cup of coffee, so it's very sweet.
zhè这dào道cài菜jìyǒu既有suānwèi酸味yòu又yǒu有tiánwèi甜味。
Món ăn này vừa có vị chua lại vừa có vị ngọt.
Sour, sweet, bitter, spicy, and salty.
zhè这shì是tángcùpáigǔ糖醋排骨,wèidào味道suānsuāntiántián酸酸甜甜de的。
Đây là sườn xào chua ngọt, vị chua chua ngọt ngọt.
These are sweet and sour spare ribs; they taste both tangy and sweet.
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:ngọt ngào (nụ cười, lời nói), hạnh phúc, ngon giấc.
Ví dụ (5)
tā她de的xiàoróng笑容hěn很tián甜。
Nụ cười của cô ấy rất ngọt ngào.
Her smile is very sweet.
zhù祝nǐ你zuò做yí一gè个tiánměi甜美de的mèng梦。
Chúc bạn có một giấc mơ đẹp (ngọt ngào).
I wish you sweet dreams.
nà那gè个yīng'ér婴儿shuì睡de得hěn很tián甜。
Đứa bé đó ngủ rất ngon (say, ngọt).
The baby is sleeping soundly.
búyào不要xiāngxìn相信tā他de的tiányánmìyǔ甜言蜜语。
Đừng tin vào những lời đường mật của anh ta.
Don't believe his sweet talk.
tāmen他们de的shēnghuó生活guò过de得hěn很tiánmì甜蜜。
Cuộc sống của họ trôi qua rất ngọt ngào (hạnh phúc).
They are living a very happy and sweet life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây