甜
ノ一丨丨フ一一丨丨一一
11
苦
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜).
Thành phần cấu tạo
甜
Ngọt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:ngọt (vị giác).
Ví dụ (5)
这个西瓜真甜。
Quả dưa hấu này ngọt thật.
This watermelon is really sweet.
我不喜欢吃太甜的东西。
Tôi không thích ăn đồ quá ngọt.
I don't like eating things that are too sweet.
这杯咖啡加了糖,很甜。
Ly cà phê này đã thêm đường, rất ngọt.
Sugar was added to this cup of coffee, so it's very sweet.
这道菜既有酸味又有甜味。
Món ăn này vừa có vị chua lại vừa có vị ngọt.
Sour, sweet, bitter, spicy, and salty.
这是糖醋排骨,味道酸酸甜甜的。
Đây là sườn xào chua ngọt, vị chua chua ngọt ngọt.
These are sweet and sour spare ribs; they taste both tangy and sweet.
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:ngọt ngào (nụ cười, lời nói), hạnh phúc, ngon giấc.
Ví dụ (5)
她的笑容很甜。
Nụ cười của cô ấy rất ngọt ngào.
Her smile is very sweet.
祝你做一个甜美的梦。
Chúc bạn có một giấc mơ đẹp (ngọt ngào).
I wish you sweet dreams.
那个婴儿睡得很甜。
Đứa bé đó ngủ rất ngon (say, ngọt).
The baby is sleeping soundly.
不要相信他的甜言蜜语。
Đừng tin vào những lời đường mật của anh ta.
Don't believe his sweet talk.
他们的生活过得很甜蜜。
Cuộc sống của họ trôi qua rất ngọt ngào (hạnh phúc).
They are living a very happy and sweet life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây