ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甜蜜
tiánmì
ngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm (dùng cho tình cảm, nụ cười, giấc mơ, cuộc sống - nghĩa bóng).
Hán việt: điềm mật
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "甜蜜" (tiánmì) nghĩa là "Ngọt ngào, hạnh phúc", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 蜜 (mì): Mật ong.

Thành phần cấu tạo

甜蜜
tiánmì
Ngọt ngào, hạnh phúc
舌
甘
宓
虫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm (dùng cho tình cảm, nụ cười, giấc mơ, cuộc sống - nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着háizi孩子men们tiánmì甜蜜de的xiàoróng笑容,wǒ我juéde觉得yíqiè一切xīnkǔ辛苦dōu都zhíde值得。
Nhìn nụ cười ngọt ngào của lũ trẻ, tôi cảm thấy mọi vất vả đều xứng đáng.
Looking at the children's sweet smiles, I felt that all the hardship was worth it.
tāmen他们zhèngzài正在dùguò度过yí一duàn段fēicháng非常tiánmì甜蜜de的shíguāng时光。
Họ đang trải qua một khoảng thời gian vô cùng ngọt ngào.
They are going through a very sweet time together.
zhù祝nǐmen你们xīnhūn新婚kuàilè快乐,shēnghuó生活tiánmì甜蜜。
Chúc các bạn tân hôn vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc ngọt ngào.
Wishing you a happy marriage and a sweet life together.
zuówǎn昨晚wǒ我zuò做le了yí一gè个tiánmì甜蜜de的mèng梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp (ngọt ngào).
I had a sweet dream last night.
zhè这jiù就shì是àiqíng爱情tiánmì甜蜜de的wèidào味道。
Đây chính là hương vị ngọt ngào của tình yêu.
This is the sweet taste of love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây