甜蜜
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "甜蜜" (tiánmì) nghĩa là "Ngọt ngào, hạnh phúc", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 蜜 (mì): Mật ong.
Thành phần cấu tạo
甜蜜
Ngọt ngào, hạnh phúc
舌
甘
宓
虫
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm (dùng cho tình cảm, nụ cười, giấc mơ, cuộc sống - nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
看着孩子们甜蜜的笑容,我觉得一切辛苦都值得。
Nhìn nụ cười ngọt ngào của lũ trẻ, tôi cảm thấy mọi vất vả đều xứng đáng.
Looking at the children's sweet smiles, I felt that all the hardship was worth it.
他们正在度过一段非常甜蜜的时光。
Họ đang trải qua một khoảng thời gian vô cùng ngọt ngào.
They are going through a very sweet time together.
祝你们新婚快乐,生活甜蜜。
Chúc các bạn tân hôn vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc ngọt ngào.
Wishing you a happy marriage and a sweet life together.
昨晚我做了一个甜蜜的梦。
Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp (ngọt ngào).
I had a sweet dream last night.
这就是爱情甜蜜的味道。
Đây chính là hương vị ngọt ngào của tình yêu.
This is the sweet taste of love.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây