蜜
丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
14
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜).
Thành phần cấu tạo
蜜
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mật ong
Ví dụ (3)
果园里百花盛开,成群的蜜蜂正在花丛中辛勤采蜜。
Trong vườn cây ăn quả trăm hoa đua nở, từng đàn ong mật đang chăm chỉ hút mật giữa những khóm hoa.
Hundreds of flowers are in full bloom in the orchard, and swarms of bees are busily gathering nectar among the blossoms.
这瓶蜂蜜很甜。
Chai mật ong này rất ngọt.
This jar of honey is very sweet.
她喜欢喝蜜水。
Cô ấy thích uống nước mật ong.
She likes drinking honey water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây