ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜜
mì
Mật ong
Hán việt: mật
丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
14
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜).

Thành phần cấu tạo

蜜
mì
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mật ong
Ví dụ (3)
guǒyuán果园lǐ里bǎihuāshèngkāi百花盛开,chéngqún成群de的mìfēng蜜蜂zhèngzài正在huācóng花丛zhōng中xīnqín辛勤cǎi采mì蜜。
Trong vườn cây ăn quả trăm hoa đua nở, từng đàn ong mật đang chăm chỉ hút mật giữa những khóm hoa.
Hundreds of flowers are in full bloom in the orchard, and swarms of bees are busily gathering nectar among the blossoms.
zhè这píng瓶fēngmì蜂蜜hěn很tián甜。
Chai mật ong này rất ngọt.
This jar of honey is very sweet.
tā她xǐhuan喜欢hē喝mì蜜shuǐ水。
Cô ấy thích uống nước mật ong.
She likes drinking honey water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây