ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜜蜂
mìfēng
con ong, ong mật.
Hán việt: mật phong
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "蜜蜂" (mìfēng) mang nghĩa "con ong", kết hợp bởi 蜜 (mì - mật): "Mật ong" + 蜂 (fēng - phong): "ong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜜: Dưới mái tổ kín đáo yên tĩnh (宓), đàn ong cần mẫn (虫) ngày đêm chắt lọc tinh hoa trăm hoa để luyện thành giọt mật ong ngọt ngào (蜜). • Chữ 蜂: Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂).

Thành phần cấu tạo

蜜蜂
mìfēng
con ong
蜜
mì • mật
Mật ong
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
蜂
fēng • phong
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con ong, ong mật.
Ví dụ (5)
yì一zhī只mìfēng蜜蜂zài在huācóng花丛zhōng中fēiláifēiqù飞来飞去。
Một con ong đang bay qua bay lại trong khóm hoa.
A bee is flying back and forth among the flowers.
mìfēng蜜蜂shì是qínláo勤劳de的xiàngzhēng象征。
Ong mật là biểu tượng của sự cần cù.
Bees are a symbol of diligence.
xiǎoxīn小心,bié别bèi被mìfēng蜜蜂zhé蛰le了。
Cẩn thận, đừng để bị ong đốt.
Be careful not to get stung by a bee.
chūntiān春天lái来le了,mìfēng蜜蜂máng忙zhe着cǎi采mì蜜。
Mùa xuân đến rồi, lũ ong bận rộn hút mật.
Spring has arrived, and the bees are busy gathering nectar.
zhè这qún群mìfēng蜜蜂zhèngzài正在xúnzhǎo寻找xīn新de的jiāyuán家园。
Đàn ong này đang tìm kiếm tổ ấm mới.
This swarm of bees is looking for a new home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây