ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蜂拥
fēng yǒng
Kéo đến nườm nượp, ùa tới như ong vỡ tổ
Hán việt: phong ủng
—

Gợi nhớ

Từ "蜂拥" (fēng yǒng) mang nghĩa "Kéo đến nườm nượp, ùa tới như ong vỡ tổ", kết hợp bởi 蜂 (fēng - phong): "ong" + 拥 (yōng - ủng): "ôm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蜂: Loài côn trùng nhỏ bé (虫) bay đi kiếm mật khắp nơi và có ngòi nhọn sẵn sàng chống trả khi gặp kẻ thù (夆), chính là con ong (蜂). • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥).

Thành phần cấu tạo

蜂拥
fēng yǒng
Kéo đến nườm nượp, ùa tới như ong vỡ tổ
蜂
fēng • phong
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kéo đến nườm nượp, ùa tới như ong vỡ tổ
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店yì一kāimén开门,gùkè顾客men们jiù就fēngyōng蜂拥ér而rù入。
Cửa hàng vừa mở cửa, khách hàng đã ùa vào như ong vỡ tổ.
As soon as the store opened, customers swarmed in.
jìzhě记者men们fēngyōng'érzhì蜂拥而至,wéizhù围住le了gāng刚zǒu走xià下fēijī飞机de的míngxīng明星。
Phóng viên kéo đến nườm nượp, vây quanh ngôi sao vừa bước xuống máy bay.
Reporters flocked over and surrounded the celebrity who had just stepped off the plane.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都fēngyōng蜂拥dào到guǎngchǎng广场shàng上。
Nghe thấy tin tức này, mọi người đều đổ xô kéo ra quảng trường.
Upon hearing the news, everyone swarmed into the square.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây