ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拥抱
yōngbào
ôm, ôm ấp, đón nhận (nghĩa bóng).
Hán việt: ủng bão
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拥抱" (yōngbào) mang nghĩa "Ôm chặt", kết hợp bởi 拥 (yōng - ủng): "ôm" + 抱 (bào - bão): "ôm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拥: Dang rộng vòng tay (扌) vận dụng (用) hết sức ấm áp để ghì chặt người thân vào lòng, biểu thị hành động ôm, ủng hộ và sở hữu (拥). • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱).

Thành phần cấu tạo

拥抱
yōngbào
Ôm chặt
拥
yōng • ủng
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ôm, ôm ấp, đón nhận (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
jiǔbiéchóngféng久别重逢,tāmen他们jīdòng激动de地yōngbào拥抱zài在yìqǐ一起。
Xa cách lâu ngày gặp lại, họ xúc động ôm chầm lấy nhau.
Reunited after a long separation, they embraced each other excitedly.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会yōngbào拥抱biànhuà变化,shìyìng适应xīn新huánjìng环境。
Chúng ta phải học cách đón nhận (ôm lấy) sự thay đổi, thích ứng môi trường mới.
We must learn to embrace change and adapt to new environments.
māma妈妈wēnróu温柔de地yōngbào拥抱le了kūqì哭泣de的háizi孩子。
Người mẹ dịu dàng ôm lấy đứa bé đang khóc.
The mother gently hugged the crying child.
ràng让wǒmen我们zhāngkāi张开shuāngbì双臂,yōngbào拥抱dàzìrán大自然。
Hãy để chúng ta dang rộng đôi tay, ôm lấy thiên nhiên.
Let us open our arms and embrace nature.
liǎng两míng名yùndòngyuán运动员sàihòu赛后hùxiāng互相yōngbào拥抱zhìyì致意。
Hai vận động viên ôm nhau chào hỏi sau trận đấu.
The two athletes hugged each other after the match as a gesture of respect.
2
danh từ
Nghĩa:cái ôm.
Ví dụ (5)
gěi给wǒ我yí一gè个yōngbào拥抱hǎo好ma吗?
Cho tôi một cái ôm được không?
Can I have a hug?
zhè这shì是yí一gè个chōngmǎn充满wēnnuǎn温暖de的yōngbào拥抱。
Đây là một cái ôm tràn đầy sự ấm áp.
This is a warm embrace.
líbié离别shí时de的yōngbào拥抱zǒngshì总是ràng让rén人nánwàng难忘。
Cái ôm lúc chia ly luôn khiến người ta khó quên.
A hug at parting is always unforgettable.
tā她bù不xūyào需要yányǔ言语,zhǐ只xūyào需要yí一gè个yōngbào拥抱。
Cô ấy không cần lời nói, chỉ cần một cái ôm.
She doesn't need words, just a hug.
yòng用yí一gè个yōngbào拥抱lái来huàjiě化解wùhuì误会ba吧。
Hãy dùng một cái ôm để hóa giải hiểu lầm đi.
Let's clear up the misunderstanding with a hug.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây