ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抱头
bào tóu
Giữ đầu của bạn
Hán việt: bão đầu
—

Gợi nhớ

Từ "抱头" (bào tóu) mang nghĩa "Giữ đầu của bạn", kết hợp bởi 抱 (bào - bão): "ôm" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

抱头
bào tóu
Giữ đầu của bạn
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giữ đầu của bạn
Ví dụ (3)
tīngdào听到bàozhàshēng爆炸声,lùrén路人men们fēnfēn纷纷bàotóu抱头dūnxià蹲下。
Nghe thấy tiếng nổ, người đi đường lần lượt ôm đầu ngồi thụp xuống.
Hearing the explosion, passersby covered their heads and crouched down one after another.
tā他yīn因kǎoshì考试bù不jígé及格ér而bàotóutòngkū抱头痛哭。
Cậu ấy vì thi không đỗ mà ôm đầu khóc thảm thiết.
He buried his head in his hands and wept bitterly over failing the exam.
jiéfěi劫匪mìnglìng命令diàn店lǐ里suǒyǒurén所有人shuāngshǒu双手bàotóu抱头kàoqiáng靠墙zhàn站hǎo好。
Tên cướp ra lệnh cho tất cả mọi người trong cửa hàng ôm đầu bằng hai tay đứng sát vào tường.
The robbers ordered everyone in the shop to put their hands on their heads and stand against the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây