猫头鹰
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "猫头鹰" (māotóuyīng) nghĩa là "Cú mèo", ghép bởi: 猫 (māo): con mèo + 头 (tóu): đầu + 鹰 (yīng): Đại bàng.
Thành phần cấu tạo
猫头鹰
Cú mèo
犭
苗
头
广
亻
隹
Hình ảnh:

Phân tích từ 猫头鹰
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cú mèo
Ví dụ (3)
猫头鹰常在夜里活动。
Cú mèo thường hoạt động vào ban đêm.
Owls are often active at night.
树上有一只猫头鹰。
Trên cây có một con cú mèo.
There is an owl in the tree.
孩子听到了猫头鹰的叫声。
Đứa trẻ nghe thấy tiếng cú mèo.
The child heard the hoot of an owl.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây