ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猫头鹰
māotóuyīng
Cú mèo
Hán việt: miêu đầu ưng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "猫头鹰" (māotóuyīng) nghĩa là "Cú mèo", ghép bởi: 猫 (māo): con mèo + 头 (tóu): đầu + 鹰 (yīng): Đại bàng.

Thành phần cấu tạo

猫头鹰
māotóuyīng
Cú mèo
犭
苗
头
广
亻
隹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cú mèo
Ví dụ (3)
māotóuyīng猫头鹰cháng常zài在yèlǐ夜里huódòng活动。
Cú mèo thường hoạt động vào ban đêm.
Owls are often active at night.
shù树shàng上yǒu有yì一zhī只māotóuyīng猫头鹰。
Trên cây có một con cú mèo.
There is an owl in the tree.
háizi孩子tīngdào听到le了māotóuyīng猫头鹰de的jiàoshēng叫声。
Đứa trẻ nghe thấy tiếng cú mèo.
The child heard the hoot of an owl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây