猫
ノ丨ノ一丨丨丨フ一丨一
11
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).
Thành phần cấu tạo
猫
con mèo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con mèo.
Ví dụ (5)
我家养了一只可爱的小猫。
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
My family has a cute little cat.
大熊猫是中国的一类保护动物。
Gấu trúc (Đại hùng miêu) là một loại động vật bảo tồn của Trung Quốc.
The giant panda is a protected species in China.
猫喜欢吃鱼和抓老鼠。
Mèo thích ăn cá và bắt chuột.
Cats like eating fish and catching mice.
她是个十足的猫奴。
Cô ấy đúng là một 'con sen' chính hiệu (nô lệ của mèo).
She is a total cat lover.
猫头鹰通常在夜间活动。
Cú mèo (chim đầu mèo) thường hoạt động vào ban đêm.
Owls are usually active at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây