ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熊猫
xióngmāo
gấu trúc.
Hán việt: hùng miêu
只
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "熊猫" (xióngmāo) nghĩa là "Con gấu trúc", ghép bởi: 熊 (xióng): Con gấu + 猫 (māo): con mèo.

Thành phần cấu tạo

熊猫
xióngmāo
Con gấu trúc
能
灬
犭
苗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gấu trúc.
Ví dụ (5)
xióngmāo熊猫shì是zhōngguó中国tèyǒu特有de的dòngwù动物。
Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.
Pandas are animals native to China.
wǒ我zài在dòngwùyuán动物园lǐ里kànjiàn看见le了yì一zhī只dàxióngmāo大熊猫。
Tôi đã nhìn thấy một con gấu trúc lớn trong sở thú.
I saw a giant panda at the zoo.
xióngmāo熊猫zuì最xǐhuan喜欢chī吃zhúzi竹子。
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
Pandas like eating bamboo the most.
zhè这zhī只xióngmāo熊猫kàn看qǐlái起来hěn很kě'ài可爱。
Con gấu trúc này trông rất đáng yêu.
This panda looks very cute.
wǒmen我们yào要bǎohù保护dàxióngmāo大熊猫。
Chúng ta phải bảo vệ loài gấu trúc lớn.
We must protect giant pandas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây