ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大熊猫dà
dà xióng mā
panda; giant panda
Hán việt: đại hùng miêu
—

Gợi nhớ

Từ "大熊猫dà" (dà xióng mā) nghĩa là "panda; giant panda", ghép bởi: 大 (dà): to + 熊 (xióng): Con gấu + 猫 (māo): con mèo.

Thành phần cấu tạo

大熊猫dà
dà xióng mā
panda; giant panda
大
能
灬
犭
苗

Câu ví dụ (8)

nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi?
How old are you?
shāfā沙发shàng上shuìzháo睡着yì一zhī只māo猫。
Trên ghế sofa có một con mèo đang ngủ.
One cat.
wǒ我de的línjū邻居jiālǐ家里yǎng养le了wǔ五zhī只māo猫。
Nhà hàng xóm của tôi nuôi năm con mèo.
Five cats.
lǎohǔ老虎zhāngkāi张开le了dàkǒu大口,kàn看qǐlái起来zhēn真kěpà可怕。
Con hổ há miệng thật to, trông thật đáng sợ.
He has a big mouth.
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太dà大le了。
Bộ quần áo này quá lớn.
This piece of clothing is too big.
tā他zài在dàxué大学xué学fǎlǜ法律。
Anh ấy học luật ở trường đại học.
He studies law at the university.
wǒ我zài在dàxué大学xué学de的shì是ālābóyǔ阿拉伯语。
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
I studied Arabic in college.
wǒ我de的péngyou朋友zài在dàxué大学xuéxí学习éyǔ俄语。
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
My friend studies Russian at the university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây