熊
フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
14
只
HSK 4
—
Gợi nhớ
Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊).
Thành phần cấu tạo
熊
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con gấu
Ví dụ (3)
动物园里有一只熊。
Trong sở thú có một con gấu.
There is a bear in the zoo.
熊在冬天会冬眠。
Gấu sẽ ngủ đông vào mùa đông.
Bears hibernate in winter.
小熊看起来很可爱。
Gấu con trông rất đáng yêu.
The bear cub looks very cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây