ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熊
xióng
Con gấu
Hán việt: hùng
フ丶丨フ一一ノフノフ丶丶丶丶
14
只
HSK 4
—

Gợi nhớ

Con thú có thân hình cường tráng đầy sức mạnh (能) và bốn bàn chân khỏe như lửa đốt (灬) giữa rừng sâu chính là con gấu (熊).

Thành phần cấu tạo

熊
xióng
Con gấu
能
Chữ Nai
có thể, có khả năng, được phép (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây