胸
ノフ一一ノフノ丶フ丨
10
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸).
Thành phần cấu tạo
胸
Ngực; trái tim
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
匈
Chữ Hung
ngực, lồng ngực (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngực, lồng ngực, tấm lòng, tâm địa.
Ví dụ (5)
他感觉胸口有点闷。
Anh ấy cảm thấy hơi tức ngực.
He felt a bit of tightness in his chest.
做人要心胸宽广。
Làm người thì tấm lòng (tâm hung) phải rộng lượng.
A person should be broad-minded.
哪怕遇到困难,也要挺起胸膛。
Dù gặp khó khăn, cũng phải ưỡn cao lồng ngực (tự tin đối mặt).
Even when facing difficulties, you must hold your head high.
他拍着胸脯保证一定完成任务。
Anh ấy vỗ ngực cam đoan nhất định hoàn thành nhiệm vụ.
He thumped his chest and guaranteed that he would complete the task.
医生给他拍了一张胸部的X光片。
Bác sĩ đã chụp cho anh ấy một tấm X-quang vùng ngực.
The doctor took a chest X-ray for him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây