ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凶
xiōng
hung tợn, xấu
Hán việt: hung
ノ丶フ丨
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Dưới đáy hố sâu nguy hiểm (凵) có khắc dấu chéo cảnh báo (乂) nhắc người đi đường tránh xa tai họa, biểu thị điều hung dữ, xấu xa (凶).

Thành phần cấu tạo

凶
xiōng
hung tợn, xấu
凵
Bộ Khảm
Hố sâu (phía ngoài)
乂
Ngải
Dấu X nguy hiểm (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hung tợn, xấu
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人kàn看qǐlái起来hěn很xiōng凶。
Người này trông rất hung dữ.
This person looks very fierce.
lǎohǔ老虎shì是yì一zhǒng种xiōngměng凶猛de的dòngwù动物。
Hổ là một loài động vật hung tợn.
Tigers are fierce animals.
nǐ你búyào不要duì对wǒ我zhème这么xiōng凶!
Bạn đừng có hung dữ với tôi như vậy!
Don't be so mean to me!
suànmìng算命xiānsheng先生shuō说zhè这shì是yí一gè个xiōngzhào凶兆。
Thầy bói nói đây là một điềm xấu.
The fortune-teller said this was an ominous sign.
jǐngfāng警方zhōngyú终于zhuāzhù抓住le了nà那gè个xiōngshǒu凶手。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên hung thủ đó.
The police finally caught the murderer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây