ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凶兆
xiōng zhào
điềm xấu, điềm gở
Hán việt: hung triệu
—

Gợi nhớ

Từ "凶兆" (xiōng zhào) mang nghĩa "điềm xấu, điềm gở", kết hợp bởi 凶 (xiōng - hung): "hung tợn" + 兆 (zhào - triệu): "điềm báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凶: Dưới đáy hố sâu nguy hiểm (凵) có khắc dấu chéo cảnh báo (乂) nhắc người đi đường tránh xa tai họa, biểu thị điều hung dữ, xấu xa (凶). • Chữ 兆: Những đường nứt tách ra hai bên trên mai rùa khi hơ lửa bói toán thời cổ báo hiệu điềm báo trước và con số hàng triệu (兆).

Thành phần cấu tạo

凶兆
xiōng zhào
điềm xấu, điềm gở
凶
xiōng • hung
hung tợn
凵
Bộ Khảm
Hố sâu (phía ngoài)
乂
Ngải
Dấu X nguy hiểm (phía trong)
兆
zhào • triệu
điềm báo
兆
Bộ Triệu
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điềm xấu, điềm gở
Ví dụ (3)
zài在mǒuxiē某些wénhuà文化zhōng中,dǎpò打破jìngzi镜子bèi被shìwéi视为yì一zhǒng种xiōngzhào凶兆。
Trong một số nền văn hóa, làm vỡ gương được coi là một điềm gở.
In some cultures, breaking a mirror is regarded as a bad omen.
tiānkōng天空zhōng中tūrán突然chūxiàn出现de的hēiyún黑云ràng让rén人juéde觉得shì是gè个xiōngzhào凶兆。
Mây đen đột ngột xuất hiện trên bầu trời khiến người ta cảm thấy là một điềm xấu.
The dark clouds that suddenly appeared in the sky made people feel it was an ill omen.
tā他rènwéi认为zhè这gè个qíguài奇怪de的mèng梦shì是zuò做shēngyì生意shībài失败de的xiōngzhào凶兆。
Anh ấy cho rằng giấc mơ kỳ lạ này là điềm gở báo hiệu việc làm ăn thất bại.
He believed that this strange dream was a bad omen of business failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây