兆
ノ丶一フノ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những đường nứt tách ra hai bên trên mai rùa khi hơ lửa bói toán thời cổ báo hiệu điềm báo trước và con số hàng triệu (兆).
Thành phần cấu tạo
兆
điềm báo, nghìn tỷ
兆
Bộ Triệu
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điềm báo, nghìn tỷ
Ví dụ (5)
这是一个好兆头。
Đây là một điềm báo tốt.
This is a good omen.
黑云压城是暴雨的预兆。
Anh ấy không cẩn thận đâm sầm vào cửa kính.
Dark clouds over the city are a sign of a coming rainstorm.
宇宙中有数以兆计的星星。
Trong vũ trụ có hàng nghìn tỷ ngôi sao.
There are trillions of stars in the universe.
疾病在发作前通常会有一些征兆。
Căn bệnh trước khi phát tác thường sẽ có một số điềm báo.
A disease usually shows some warning signs before it breaks out.
该项目的投资总额达到了一兆元。
Tổng số vốn đầu tư của dự án này đã đạt tới một nghìn tỷ nhân dân tệ.
The total investment in this project reached one trillion yuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây