ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
召
zhào
Triệu tập
Hán việt: triệu
フノ丨フ一
5
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mở miệng (口) hô to sắc bén như dao (刀), gọi mọi người tập trung lại, triệu tập (召).

Thành phần cấu tạo

召
zhào
Triệu tập
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Triệu tập
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理zhàojí召集dàjiā大家kāihuì开会。
Giám đốc triệu tập mọi người họp.
The manager called everyone together for a meeting.
wěiyuánhuì委员会míngtiān明天jiāng将zhàokāi召开yí一cì次tèbié特别huìyì会议。
Ủy ban sẽ triệu tập một cuộc họp đặc biệt vào ngày mai.
The committee will convene a special meeting tomorrow.
guówáng国王zhào召jiàn见le了nà那wèi位jiāngjūn将军。
Nhà vua đã triệu tập vị tướng đó.
The king summoned that general.
gōngsī公司juédìng决定zhàohuí召回zhè这pī批yǒu有quēxiàn缺陷de的qìchē汽车。
Công ty quyết định triệu hồi (triệu tập lại) lô ô tô bị lỗi này.
The company has decided to recall this batch of defective cars.
tā他yìng应zhào召rùwǔ入伍,bǎowèi保卫guójiā国家。
Anh ấy đáp lời triệu tập nhập ngũ để bảo vệ đất nước.
He answered the call to military service and defended his country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây