ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招
zhāo
tuyển, chiêu mộ, tuyển sinh.
Hán việt: chiêu
一丨一フノ丨フ一
8
HSK 4
—

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招).

Thành phần cấu tạo

招
zhāo
Mời gọi, tuyển mộ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tuyển, chiêu mộ, tuyển sinh.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhāo招jǐ几míng名xīn新yuángōng员工。
Chúng tôi cần tuyển vài nhân viên mới.
We need to hire a few new employees.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘jīnglǐ经理。
Công ty này đang tuyển dụng giám đốc.
This company is recruiting a manager.
jīnnián今年dàxué大学kuò扩zhāo招le了ma吗?
Năm nay các trường đại học có mở rộng tuyển sinh không?
Did universities increase their enrollment this year?
zhāo招bīng兵mǎi买mǎ马。
Chiêu binh mãi mã (Tuyển quân mua ngựa - Tăng cường lực lượng).
recruit soldiers and buy horses
xiànzài现在hěn很nán难zhāo招dào到héshì合适de的rén人。
Bây giờ rất khó tuyển được người phù hợp.
It is hard to recruit suitable people now.
2
động từ
Nghĩa:vẫy (tay), gọi, chuốc lấy, rước lấy, chiêu (võ thuật/mánh khóe).
Ví dụ (5)
tā他xiàng向wǒ我zhāoshǒu招手。
Anh ấy vẫy tay với tôi.
He waved to me.
wǒ我zài在lùbiān路边zhāo招le了yí一liàng辆chūzūchē出租车。
Tôi vẫy một chiếc taxi ở ven đường.
I hailed a taxi by the roadside.
shù树dà大zhāo招fēng风。
Cây to đón gió (Người nổi tiếng dễ bị soi mói, ghen ghét).
A tall tree attracts the wind.
bié别qù去zhāorě招惹tā他。
Đừng có đi chọc ghẹo (rước họa) hắn ta.
Don't go provoking him.
zhè这shì是yì一zhī只zhāo招cái财māo猫。
Đây là một con mèo thần tài (mèo vẫy tài lộc).
This is a lucky beckoning cat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây