ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招手
zhāoshǒu
vẫy tay (để chào, gọi, ra hiệu).
Hán việt: chiêu thủ
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "招手" (zhāoshǒu) mang nghĩa "Vẫy tay", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

招手
zhāoshǒu
Vẫy tay
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:vẫy tay (để chào, gọi, ra hiệu).
Ví dụ (5)
tā他wēixiào微笑zhe着xiàng向wǒ我zhāoshǒu招手。
Anh ấy mỉm cười và vẫy tay với tôi.
He smiled and waved to me.
wǒ我zài在lùbiān路边zhāoshǒu招手lán拦le了yí一liàng辆chūzūchē出租车。
Tôi đứng bên đường vẫy tay chặn một chiếc taxi.
I hailed a taxi by waving my hand at the roadside.
suīrán虽然gé隔de得hěn很yuǎn远,dàn但wǒ我kànjiàn看见tā他zài在zhāoshǒu招手。
Tuy cách nhau rất xa, nhưng tôi nhìn thấy cậu ấy đang vẫy tay.
Although he was far away, I saw him waving.
wǒmen我们yào要zǒu走le了,gēn跟yéye爷爷nǎinai奶奶zhāoshǒu招手zàijiàn再见。
Chúng ta phải đi rồi, vẫy tay chào tạm biệt ông bà đi nào.
We're leaving now—wave goodbye to Grandpa and Grandma.
yīnwèi因为tài太chǎo吵le了,tā他zhǐ只néng能zhāoshǒu招手shìyì示意wǒ我guòqù过去。
Vì ồn quá, anh ấy đành phải vẫy tay ra hiệu bảo tôi qua đó.
Because it was too noisy, he could only wave to signal me to come over.
2
động từ (ẩn dụ)
Nghĩa:vẫy gọi (cơ hội, tương lai).
Ví dụ (2)
shènglì胜利zài在xiàng向wǒmen我们zhāoshǒu招手。
Thắng lợi đang vẫy gọi chúng ta.
Victory is waving to us.
měihǎo美好de的wèilái未来zhèngzài正在xiàng向niánqīngrén年轻人zhāoshǒu招手。
Tương lai tươi đẹp đang vẫy gọi thế hệ trẻ.
A bright future is beckoning to young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây