招手
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "招手" (zhāoshǒu) mang nghĩa "Vẫy tay", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 招手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:vẫy tay (để chào, gọi, ra hiệu).
Ví dụ (5)
他微笑着向我招手。
Anh ấy mỉm cười và vẫy tay với tôi.
He smiled and waved to me.
我在路边招手拦了一辆出租车。
Tôi đứng bên đường vẫy tay chặn một chiếc taxi.
I hailed a taxi by waving my hand at the roadside.
虽然隔得很远,但我看见他在招手。
Tuy cách nhau rất xa, nhưng tôi nhìn thấy cậu ấy đang vẫy tay.
Although he was far away, I saw him waving.
我们要走了,跟爷爷奶奶招手再见。
Chúng ta phải đi rồi, vẫy tay chào tạm biệt ông bà đi nào.
We're leaving now—wave goodbye to Grandpa and Grandma.
因为太吵了,他只能招手示意我过去。
Vì ồn quá, anh ấy đành phải vẫy tay ra hiệu bảo tôi qua đó.
Because it was too noisy, he could only wave to signal me to come over.
2
động từ (ẩn dụ)
Nghĩa:vẫy gọi (cơ hội, tương lai).
Ví dụ (2)
胜利在向我们招手。
Thắng lợi đang vẫy gọi chúng ta.
Victory is waving to us.
美好的未来正在向年轻人招手。
Tương lai tươi đẹp đang vẫy gọi thế hệ trẻ.
A bright future is beckoning to young people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây