ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手提包
shǒutíbāo
túi xách tay, túi xách.
Hán việt: thủ đề bao
HSK 2-3 (Đồ dùng cá nhân)
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng năm ngón bàn tay (手: thủ) nắm quai xách nâng lên ngay ngắn (提: đề - tay 扌 cầm giữ chuẩn mực 是) một chiếc túi khâu bọc gọn gàng (包: bao - khung bao 勹 ôm giữ đồ vật 巳 bên trong), đó chính là chiếc "túi xách" (手提包) tiện dụng khi ra ngoài.

Thành phần cấu tạo

手提包
shǒutíbāo
túi xách
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:túi xách tay, túi xách.
Ví dụ (5)
zhè这shì是shéi谁de的shǒutíbāo手提包?
Đây là túi xách của ai?
Whose handbag is this?
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把shǒutíbāo手提包wàng忘zài在chē车shàng上le了。
Tôi không cẩn thận để quên túi xách trên xe rồi.
I accidentally left my handbag in the car.
zhè这gè个shǒutíbāo手提包shì是zhēn真pí皮de的。
Cái túi xách này là da thật.
This handbag is made of genuine leather.
nǐ你de的shǒutíbāo手提包tài太zhòng重le了,wǒ我bāng帮nǐ你ná拿ba吧。
Túi xách của bạn nặng quá, để tôi xách giúp cho.
Your handbag is too heavy. Let me carry it for you.
tā她mǎi买le了yí一gè个hóngsè红色de的shǒutíbāo手提包sònggěi送给māma妈妈。
Cô ấy mua một cái túi xách màu đỏ tặng cho mẹ.
She bought a red handbag for her mother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây