手提包
HSK 2-3 (Đồ dùng cá nhân)
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng năm ngón bàn tay (手: thủ) nắm quai xách nâng lên ngay ngắn (提: đề - tay 扌 cầm giữ chuẩn mực 是) một chiếc túi khâu bọc gọn gàng (包: bao - khung bao 勹 ôm giữ đồ vật 巳 bên trong), đó chính là chiếc "túi xách" (手提包) tiện dụng khi ra ngoài.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手提包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:túi xách tay, túi xách.
Ví dụ (5)
这是谁的手提包?
Đây là túi xách của ai?
Whose handbag is this?
我不小心把手提包忘在车上了。
Tôi không cẩn thận để quên túi xách trên xe rồi.
I accidentally left my handbag in the car.
这个手提包是真皮的。
Cái túi xách này là da thật.
This handbag is made of genuine leather.
你的手提包太重了,我帮你拿吧。
Túi xách của bạn nặng quá, để tôi xách giúp cho.
Your handbag is too heavy. Let me carry it for you.
她买了一个红色的手提包送给妈妈。
Cô ấy mua một cái túi xách màu đỏ tặng cho mẹ.
She bought a red handbag for her mother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây