ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱包
qiánbāo
ví tiền, bóp tiền.
Hán việt: tiền bao
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc túi nhỏ bao bọc khéo léo như vòng tay ôm ấp (勹) che chở vật bên trong (巳) (包: bao - túi, gói) dùng để cất giữ những đồng kim loại quý giá (钅) mỏng nhẹ (戋) (钱: tiền) chính là chiếc ví tiền (钱包).

Thành phần cấu tạo

钱包
qiánbāo
ví tiền
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ví tiền, bóp tiền.
Ví dụ (5)
zāogāo糟糕,wǒ我de的qiánbāo钱包bú不jiàn见le了。
Chết cha, ví tiền của tôi biến đâu mất rồi.
Oh no, my wallet is missing.
zhè这gè个qiánbāo钱包shì是zhēnpí真皮zuò做de的。
Cái ví này được làm bằng da thật.
This wallet is made of genuine leather.
wǒ我chūmén出门wàng忘le了dài带qiánbāo钱包。
Tôi đi ra ngoài mà quên mang theo ví.
I forgot to bring my wallet when I went out.
qiánbāo钱包lǐ里méiyǒu没有duōshao多少xiànjīn现金。
Trong ví không có bao nhiêu tiền mặt cả.
There isn't much cash in the wallet.
nǐ你de的qiánbāo钱包diào掉zài在dì地shàng上le了。
Ví của bạn bị rơi xuống đất rồi kìa.
Your wallet fell on the ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây