钱包
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc túi nhỏ bao bọc khéo léo như vòng tay ôm ấp (勹) che chở vật bên trong (巳) (包: bao - túi, gói) dùng để cất giữ những đồng kim loại quý giá (钅) mỏng nhẹ (戋) (钱: tiền) chính là chiếc ví tiền (钱包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ví tiền, bóp tiền.
Ví dụ (5)
糟糕,我的钱包不见了。
Chết cha, ví tiền của tôi biến đâu mất rồi.
Oh no, my wallet is missing.
这个钱包是真皮做的。
Cái ví này được làm bằng da thật.
This wallet is made of genuine leather.
我出门忘了带钱包。
Tôi đi ra ngoài mà quên mang theo ví.
I forgot to bring my wallet when I went out.
钱包里没有多少现金。
Trong ví không có bao nhiêu tiền mặt cả.
There isn't much cash in the wallet.
你的钱包掉在地上了。
Ví của bạn bị rơi xuống đất rồi kìa.
Your wallet fell on the ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây