ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
借钱
jièqián
Vay tiền
Hán việt: tá tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Một người (亻) dựa vào chữ tín từ ngày xưa (昔) để mở lời hỏi mượn (借 - tá) những đồng kim loại quý (钱 - tiền: bộ Kim 钅) lúc túng thiếu rồi hẹn ngày hoàn trả gọi là "vay tiền" (借钱).

Thành phần cấu tạo

借钱
jièqián
Vay tiền
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vay tiền
Ví dụ (3)
tā他xiàng向péngyou朋友jièqián借钱。
Anh ấy vay tiền bạn bè.
He borrowed money from a friend.
jièqián借钱qián前yào要xiǎng想qīngchu清楚。
Trước khi vay tiền cần suy nghĩ rõ.
Think carefully before borrowing money.
wǒ我bù不xiǎng想zài再jièqián借钱le了。
Tôi không muốn vay tiền nữa.
I don't want to borrow money anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây