借钱
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Một người (亻) dựa vào chữ tín từ ngày xưa (昔) để mở lời hỏi mượn (借 - tá) những đồng kim loại quý (钱 - tiền: bộ Kim 钅) lúc túng thiếu rồi hẹn ngày hoàn trả gọi là "vay tiền" (借钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 借钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vay tiền
Ví dụ (3)
他向朋友借钱。
Anh ấy vay tiền bạn bè.
He borrowed money from a friend.
借钱前要想清楚。
Trước khi vay tiền cần suy nghĩ rõ.
Think carefully before borrowing money.
我不想再借钱了。
Tôi không muốn vay tiền nữa.
I don't want to borrow money anymore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây