ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压钱
yāqián
Đặt cọc tiền, tiền cọc
Hán việt: áp tiền
份
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt một khoản tiền kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) đè giữ chắc chắn như tảng đá trên vách núi (厂) nén xuống nền đất (土) trong chữ áp (压) để làm tin cho giao dịch gọi là "đặt cọc tiền, tiền cọc" (压钱).

Thành phần cấu tạo

压钱
yāqián
Đặt cọc tiền, tiền cọc
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đặt cọc tiền, tiền cọc
Ví dụ (3)
zūfáng租房shí时yào要xiān先yāqián压钱。
Khi thuê nhà phải đặt cọc tiền trước.
You have to put down a deposit first when renting an apartment.
zhè这bǐ笔yāqián压钱yuèdǐ月底tuìhuán退还。
Khoản tiền cọc này sẽ được trả lại cuối tháng.
This deposit will be refunded at the end of the month.
lǎobǎn老板yāoqiú要求kèrén客人yāqián压钱。
Chủ yêu cầu khách đặt cọc tiền.
The boss required the customer to leave a deposit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây