压钱
份
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt một khoản tiền kim loại (钱 - tiền: bộ Kim 钅) đè giữ chắc chắn như tảng đá trên vách núi (厂) nén xuống nền đất (土) trong chữ áp (压) để làm tin cho giao dịch gọi là "đặt cọc tiền, tiền cọc" (压钱).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 压钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Đặt cọc tiền, tiền cọc
Ví dụ (3)
租房时要先压钱。
Khi thuê nhà phải đặt cọc tiền trước.
You have to put down a deposit first when renting an apartment.
这笔压钱月底退还。
Khoản tiền cọc này sẽ được trả lại cuối tháng.
This deposit will be refunded at the end of the month.
老板要求客人压钱。
Chủ yêu cầu khách đặt cọc tiền.
The boss required the customer to leave a deposit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây